10 TỪ ĐỒNG NGHĨA ĐỂ NÓI VỀ SỰ THA THỨ
Nhóm từ vựng này cũng rất cần thiết khi giao tiếp tiếng anh đấy bạn nhé!
1. Condone /kən´doun/ : bỏ qua, tha thứ
2. Overlook /,ouvə'luk/ : bỏ qua
3. Shrug off : tha thứ, bỏ qua
4. Clear /klɪər/ : xóa bỏ lời buộc tội, đổ lỗi (thường tuyên bố vô tội)
5. Forgive /fərˈgɪv/ : tha thứ
6. Absolve /əb'zɔlv/ : tha tội, xá tội, miễn trách nhiệm
7. Acquit /ə´kwit/ : tha bổng, tuyên trắng án
8. Exonerate /ɪgˈzɒnˌreɪt/ : miễn tội
9. Exculpate /´ekskʌl¸peit/ : chứng minh vô tội
10.Vindicate /´vindi¸keit/ : minh oan, làm sáng tỏ, bào chữa
Các bạn bat dau hoc tieng anh cũng nên luyen nghe tieng anh giao tiep và luyện phát âm tiếng anh thường xuyên đấy nhé!
Nhóm từ vựng này cũng rất cần thiết khi giao tiếp tiếng anh đấy bạn nhé!
1. Condone /kən´doun/ : bỏ qua, tha thứ
2. Overlook /,ouvə'luk/ : bỏ qua
3. Shrug off : tha thứ, bỏ qua
4. Clear /klɪər/ : xóa bỏ lời buộc tội, đổ lỗi (thường tuyên bố vô tội)
5. Forgive /fərˈgɪv/ : tha thứ
6. Absolve /əb'zɔlv/ : tha tội, xá tội, miễn trách nhiệm
7. Acquit /ə´kwit/ : tha bổng, tuyên trắng án
8. Exonerate /ɪgˈzɒnˌreɪt/ : miễn tội
9. Exculpate /´ekskʌl¸peit/ : chứng minh vô tội
10.Vindicate /´vindi¸keit/ : minh oan, làm sáng tỏ, bào chữa
Các bạn bat dau hoc tieng anh cũng nên luyen nghe tieng anh giao tiep và luyện phát âm tiếng anh thường xuyên đấy nhé!