33 CÂU GIAO TIẾP CHỬI BẬY TRONG TIẾNG ANH
---
1. Sorry, you just a copycat – Xin lỗi, mày chỉ là một thằng ăn theo thôi.
2. Don’t bother me - Đừng quấy rầy tao.
3. That’s ridiculous! - Thô bỉ học!
4. Damn it! - Mẹ kiếp!
5. Shut up! - Câm mồm mày lại ngay!
6. Who says? - Éo ai nói thế đâu?
7. You’re crazy? - Mày điên à?
8. Go away! - Biến đi!
10. Son of a bitch - Con chó.
11. That’s ridiculous! - Thô bỉ học!
12. You bitch! - Đồ chó đẻ!
13. Nonsense! - Vô nghĩa!
14. Shit! Chết tiệt!
15. You idiot! Stupid! - Đồ ngu!
16. What the hell? What the fuck? - Cái éo gì thế này?
17. None of your business! - Éo phải chuyện của mày!
18. Are you losing your mind? - Mày mất trí à?
19. Do you wanna die? - Mày muốn chít à?
20. Don’t look at me like that. - Thích nhìn tao kiểu thế không?
21. How dare you talk to me like that? - Ai cho mày nói với tao như thế?
21. I don’t want to hear it. - Tao không muốn nghe.
22. Go away. Leave me alone. - Cút đi. Để tao yên.
23. Who do you think you are? - Mày nghĩ mày là thằng éo nào vậy?
24. I don’t want to see your face! - Tao không muốn nhìn thấy mày nữa!
25. Get out of my face - Cút ngay cho khuất mắt tao.
26. You piss me off. - Mày làm tao tức chết rồi.
27. Get off my back. - Mày đừng có lôi thôi ở đây.
28. Mind your own business! - Đi mà lo việc của mày đi!
29. Can’t you do anything right? - Mày bị bất lực à?
30. Who the hell are you? - Mày là thằng éo nào vậy?
31. You’ve gone too far. - Mày hơi bị nhầm đấy.
32. You’re a such a jerk! - Mày bị ngơ rồi
33. You asked for it. - Ngu thì tự chịu!
Để rèn luyện khả năng giao tiếp tiếng anh, các bạn ở nhà sử dụng phần mềm học tiếng anh giao tiếp hoặc học trên website học tiếng anh online tốt nhất bạn nhé!
---
1. Sorry, you just a copycat – Xin lỗi, mày chỉ là một thằng ăn theo thôi.
2. Don’t bother me - Đừng quấy rầy tao.
3. That’s ridiculous! - Thô bỉ học!
4. Damn it! - Mẹ kiếp!
5. Shut up! - Câm mồm mày lại ngay!
6. Who says? - Éo ai nói thế đâu?
7. You’re crazy? - Mày điên à?
8. Go away! - Biến đi!
10. Son of a bitch - Con chó.
11. That’s ridiculous! - Thô bỉ học!
12. You bitch! - Đồ chó đẻ!
13. Nonsense! - Vô nghĩa!
14. Shit! Chết tiệt!
15. You idiot! Stupid! - Đồ ngu!
16. What the hell? What the fuck? - Cái éo gì thế này?
17. None of your business! - Éo phải chuyện của mày!
18. Are you losing your mind? - Mày mất trí à?
19. Do you wanna die? - Mày muốn chít à?
20. Don’t look at me like that. - Thích nhìn tao kiểu thế không?
21. How dare you talk to me like that? - Ai cho mày nói với tao như thế?
21. I don’t want to hear it. - Tao không muốn nghe.
22. Go away. Leave me alone. - Cút đi. Để tao yên.
23. Who do you think you are? - Mày nghĩ mày là thằng éo nào vậy?
24. I don’t want to see your face! - Tao không muốn nhìn thấy mày nữa!
25. Get out of my face - Cút ngay cho khuất mắt tao.
26. You piss me off. - Mày làm tao tức chết rồi.
27. Get off my back. - Mày đừng có lôi thôi ở đây.
28. Mind your own business! - Đi mà lo việc của mày đi!
29. Can’t you do anything right? - Mày bị bất lực à?
30. Who the hell are you? - Mày là thằng éo nào vậy?
31. You’ve gone too far. - Mày hơi bị nhầm đấy.
32. You’re a such a jerk! - Mày bị ngơ rồi
33. You asked for it. - Ngu thì tự chịu!
Để rèn luyện khả năng giao tiếp tiếng anh, các bạn ở nhà sử dụng phần mềm học tiếng anh giao tiếp hoặc học trên website học tiếng anh online tốt nhất bạn nhé!