![]() |
One goose /ɡuːs/
Two geese /ɡiːs/: con ngỗng
|
![]() |
One cul-de-sac
Two cul-de-sacs hoặc culs-de-sac /ˈkʊldəˌsak/: ngõ cụt, phố cụt
|
![]() |
One moose /muːs/: nai sừng tấm
Two moose
|
![]() |
One brother-in-law /ˈbrʌðərɪnlɔː/: anh em rể
Two brothers-in-law
|
![]() |
One passer-by /pɑːsəˈbʌɪ/: người qua đường
Two passers-by
|
![]() |
One millennium /mɪˈlɛnɪəm/: nghìn năm
Two millennia
|
![]() |
One (pair of) scissors: cái kéo
Two scissors /ˈsɪzəz/
|
![]() |
One fish /fɪʃ/: con cá
Two fish
|
![]() |
One do: nốt đô (âm nhạc)
Two dos hoặc do’s’
Tham khảo thêm: thi thử toeic, sách toeic
|