THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG TOÁN HỌC
Bạn tham khảo sử dụng ngay phần mềm luyện thi TOEIC FREE nhé!
deduce (v): suy ra
absolute value (n): giá trị tuyệt đối
volume (n): thể tích
area (n): diện tích
capacity (n): dung tích
speed (n): vận tốc (đại lượng ko có hướng – ko phải là véc tơ vận tốc)
velocity (n): vận tốc (có hướng)
fixed (adj): cố định
polynomial (n): đa thức
monomial (n): đơn thức
binomial (n): nhị thức
unknown member: ẩn số
fraction (n): phân số
denominator (n): mẫu số
nominator (n): tử số
equivalent to (adj): tương đương với…
symmetric/symmetrical (adj): đối xứng —> symmetry axis (n): trục đối xứng
coeficient (n): tham số, hệ số
reciprocal (adj): nghịch đảo
y-intercept (n): giao điểm của 1 hàm số với trục tung (tung độ gốc)
x-intercept (n): giao điểm của 1 hàm số với trục hoành
protractor (n): thước đo độ
cartessian plane (n): mặt phẳng tọa độ
plane (n): mặt phẳng
Để học từ vựng tiếng anh, từ vựng toeic, bạn tham tham khảo thêm tài liệu tự học tiếng anh nhé!
Bạn tham khảo sử dụng ngay phần mềm luyện thi TOEIC FREE nhé!
deduce (v): suy ra
absolute value (n): giá trị tuyệt đối
volume (n): thể tích
area (n): diện tích
capacity (n): dung tích
speed (n): vận tốc (đại lượng ko có hướng – ko phải là véc tơ vận tốc)
velocity (n): vận tốc (có hướng)
fixed (adj): cố định
polynomial (n): đa thức
monomial (n): đơn thức
binomial (n): nhị thức
unknown member: ẩn số
fraction (n): phân số
denominator (n): mẫu số
nominator (n): tử số
equivalent to (adj): tương đương với…
symmetric/symmetrical (adj): đối xứng —> symmetry axis (n): trục đối xứng
coeficient (n): tham số, hệ số
reciprocal (adj): nghịch đảo
y-intercept (n): giao điểm của 1 hàm số với trục tung (tung độ gốc)
x-intercept (n): giao điểm của 1 hàm số với trục hoành
protractor (n): thước đo độ
cartessian plane (n): mặt phẳng tọa độ
plane (n): mặt phẳng
Để học từ vựng tiếng anh, từ vựng toeic, bạn tham tham khảo thêm tài liệu tự học tiếng anh nhé!