Hội thoại 1
A: Housekeeping. May I come in?
Tôi là nhân viên phục vụ. Tôi vào được không ?
B : Come in, please
Vâng, mời cô vào
A: Did you call for service, ma’am?
Bà vừa gọi tôi phải không?
B: Yes. These pillow cases are very dirty. I want to have them changed.
Vâng. Mấy cái gối này bẩn rồi. Tôi muốn đổi cái khác
A: I‘ll do it for you right now. Here are the soap, bath foam and clean towels you asked for. I put them in the toilet.
Tôi sẽ lấy cái mới cho bà ngay. Còn đây là xà phòng, sữa tắm và khăn lau mà bà yêu cầu. tôi để hết trong phòng vệ sinh nhé.
B: Thank you, Miss. By the way, the people next door were very noisy last night. The kept me awake the whole night.
Cảm ơn cô. Nhân tiện tôi muốn nói , mấy người cạnh phòng tôi rất mất trật tự. Họ làm tôi mất ngủ cả đêm
A: I’m very sorry about the noise, ma’am. I will check into it personally.
Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe chuyện đó. Đích thân tôi sẽ kiểm tra giúp bà
B: That’s fine.
Được thế thì tốt quá
Hội thoại 2
A: Hello, this is the housekeeping. May I help you?
Xin chào, tôi là nhân viên phục vụ. Tôi có thể giúp bà việc gì không?
B: Yes. I have some laundry to be done
Vâng. Tôi có ít đồ muốn giặt.
A: Well, would you fill in the laundry form, please?
Vậy bà ghi vào phiếu đi ạ.
B: May I know where the form is?
Phiếu ở chỗ nào vậy?
A: The laundry bag and laundry form are in the drawer of the writing desk
Túi giặt và phiếu nằm trong ngăm kéo của cái bàn viết thưa bà
B: Would you please send someone to pick you my laundry?
Cô cử ai đó đến lấy đồ cho tôi nhé?
A: Yes, ma’am. I’ll send someone immediately. Just put your laundry in the laundry bag (a few minutes later)
Vâng thưa bà. Tôi sẽ cử người đến ngay bây giờ. Bà để hết đồ cần giặt vào túi giặt nhé ( vài phút sau)
A: Housekeeping. May I come in?
Tôi là nhân viên phục vụ. Tôi vào đượuc chứ ạ ?
B: Yes. Come in, please
Vâng, xin mời cô
A: Good morning, ma’am. I come to collect your laundry
Chào bà. Tôi đến lấy đồ giặt.
B: Where can I have my laundry back?
Khi nào giặt xong vậy cô?
A: Usually in a day. If you send your laundry before 8:00 in the morning, it will be ready by the evening.
Thường là 1 ngày thôi. Nếu bà gửi đồ giặt lúc 8 giờ sáng thì tầm tối là có thể lấy được.
B: OK. Thank you.
Vâng. Cảm ơn cô
Hội thoại 3
A: Hello, room service?
A lô, có phải dịch vụ phòng đấy không?
B: This is room service. What can I do for you?
Bộ phận dịch vụ phòng xin nghe. Tôi có thể giúp ông việc gì?
A: Could I have my room cleaned right now?
Tôi muốn cô dọn phòng cho tôi ngay bây giờ có được không?
B: We’ll send someone right up
Chúng tôi sẽ cử người đến ngay
A: I’d like extra towels
Tôi muốn có thêm khăn tắm
B: No problem at all
Vâng, được ạ
A: I’d like a toothbrush and a razor.
Tôi muốn 1 bàn chải đánh rang và 1 dao cạo râu nữa.
B: I’m sorry we don’t supply razors
Xin lỗi ông, chúng tôi không có dao cạo râu.
Xem thêm: