1. I’ll be shot if I know - Biết chết liền
2. Provincial! - Sến.
3. Discourages me much! - Làm nản lòng nhau ghê.
2. Provincial! - Sến.
3. Discourages me much! - Làm nản lòng nhau ghê.
4. It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn năm có một.
5. The God knows! - Chúa mới biết được.
6. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp bạn, mày/tao/cậu ấy/cô ấy.
7. Got a minute? - Đang rảnh chứ?
5. The God knows! - Chúa mới biết được.
6. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp bạn, mày/tao/cậu ấy/cô ấy.
7. Got a minute? - Đang rảnh chứ?
8. Give me a certain time! - Chờ tao chút nữa thôi.
9. To argue hot and long - Cãi nhau long trời, lở đất.
10. I’ll treat! - Chầu này tao đãi!
9. To argue hot and long - Cãi nhau long trời, lở đất.
10. I’ll treat! - Chầu này tao đãi!
Nhớ áp dụng lại nha !!
tiếng anh toeic
|